- 肉nhục(thịt (tượng hình))
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
độc tố botulinum; độc tố vi khuẩn Clostridium botulinum
Botulinum toxin là một loại độc tố thần kinh.
độc tố botulinum; độc tố vi khuẩn Clostridium botulinum
Botulinum toxin là một loại độc tố thần kinh.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
độc tố botulinum; độc tố vi khuẩn Clostridium botulinum
độc tố botulinum; độc tố vi khuẩn Clostridium botulinum
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.