- 肉nhục(thịt (tượng hình))
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
mắt trần phàm nhân; đôi mắt tục phàm không nhìn thấy điều huyền bí [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ ngu dốt, chẳng hiểu gì cả.
mắt trần phàm nhân; đôi mắt tục phàm không nhìn thấy điều huyền bí [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ ngu dốt, chẳng hiểu gì cả.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
mắt trần phàm nhân; đôi mắt tục phàm không nhìn thấy điều huyền bí [thành ngữ]
mắt trần phàm nhân; đôi mắt tục phàm không nhìn thấy điều huyền bí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.