- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
cõng hay bế cũng nặng như nhau (dù cách nào cũng vậy) [thành ngữ]
Dù cõng hay bế thì cũng nặng như nhau, đều là con của tôi.
dù cõng hay bế cũng nặng như nhau (tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa) [thành ngữ]
Đằng nào cũng vậy, bạn tự quyết định đi.
cõng hay bế cũng nặng như nhau (dù cách nào cũng vậy) [thành ngữ]
Dù cõng hay bế thì cũng nặng như nhau, đều là con của tôi.
dù cõng hay bế cũng nặng như nhau (tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa) [thành ngữ]
Đằng nào cũng vậy, bạn tự quyết định đi.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
cõng hay bế cũng nặng như nhau (dù cách nào cũng vậy) [thành ngữ]
cõng hay bế cũng nặng như nhau (dù cách nào cũng vậy) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.