- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
中战争或竞赛中赢得的成功zhànzhēng huò jìngsài zhōng yíngdé de chénggōng
Chúng tôi đã giành được chiến thắng.
danh
中赢得比赛、战争或竞争的成功结果yíngdé bǐsài、zhànzhēng huò jìngjìng de chénggōng jiéguǒ
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
中战争或竞赛中赢得的成功zhànzhēng huò jìngsài zhōng yíngdé de chénggōng
Chúng tôi đã giành được chiến thắng.
danh
中赢得比赛、战争或竞争的成功结果yíngdé bǐsài、zhànzhēng huò jìngjìng de chénggōng jiéguǒ
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.