- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
chiropractic (y học thần kinh cột sống)
Chiropractic là một loại y học thay thế.
chiropractic (y học thần kinh cột sống)
Chiropractic là một loại y học thay thế.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
chiropractic (y học thần kinh cột sống)
chiropractic (y học thần kinh cột sống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.