- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
bận rộn không ngừng; chạy ngược chạy xuôi [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy vui đến nỗi chân không chạm đất.
chạy nhanh đến mức không chạm đất; bận rộn tất bật không nghỉ ngơi [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy chạy nhanh như bay.
bận rộn không ngừng; chạy ngược chạy xuôi [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy vui đến nỗi chân không chạm đất.
chạy nhanh đến mức không chạm đất; bận rộn tất bật không nghỉ ngơi [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy chạy nhanh như bay.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
bận rộn không ngừng; chạy ngược chạy xuôi [thành ngữ]
bận rộn không ngừng; chạy ngược chạy xuôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.