- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
cởi quần ra để đánh rắm (làm việc thừa, rườm rà không cần thiết) [thành ngữ]
Bạn đúng là vẽ rắn thêm chân, thừa thãi.
làm việc thừa thãi; cởi quần ra để đánh rắm (bóng: làm điều hoàn toàn không cần thiết)
Bạn làm vậy là thừa thãi, không cần thiết.
làm quá lố; vừa cởi quần vừa đánh rắm (làm chuyện không cần thiết, phức tạp hóa vấn đề)
cởi quần ra để đánh rắm (làm việc thừa, rườm rà không cần thiết) [thành ngữ]
Bạn đúng là vẽ rắn thêm chân, thừa thãi.
làm việc thừa thãi; cởi quần ra để đánh rắm (bóng: làm điều hoàn toàn không cần thiết)
Bạn làm vậy là thừa thãi, không cần thiết.
làm quá lố; vừa cởi quần vừa đánh rắm (làm chuyện không cần thiết, phức tạp hóa vấn đề)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
cởi quần ra để đánh rắm (làm việc thừa, rườm rà không cần thiết) [thành ngữ]
cởi quần ra để đánh rắm (làm việc thừa, rườm rà không cần thiết) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn làm vậy là vẽ rắn thêm chân, thừa thãi.
Bạn làm vậy là vẽ rắn thêm chân, thừa thãi.