- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
vi-rút HIV; vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người
HIV là một loại virus rất nguy hiểm.
vi-rút HIV; vi-rút gây bệnh AIDS
Virus AIDS là một loại virus rất nguy hiểm.
vi-rút HIV; vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người
HIV là một loại virus rất nguy hiểm.
vi-rút HIV; vi-rút gây bệnh AIDS
Virus AIDS là một loại virus rất nguy hiểm.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút HIV; vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người
vi-rút HIV; vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.