- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
tiết dầu; tiết kiệm xăng dầu
Chiếc xe này rất tiết kiệm xăng.
biên lai hàng hóa; phiếu gửi hàng
Chiếc xe này rất tiết kiệm nhiên liệu.
tiết dầu; tiết kiệm xăng dầu
Chiếc xe này rất tiết kiệm xăng.
biên lai hàng hóa; phiếu gửi hàng
Chiếc xe này rất tiết kiệm nhiên liệu.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
tiết dầu; tiết kiệm xăng dầu
tiết dầu; tiết kiệm xăng dầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.