- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
bàn ga; bàn điều chỉnh chế độ
Anh ấy đạp bàn đạp ga.
bàn ga; bàn nhả ga
Xin hãy đạp bàn đạp ga.
bàn ga; bàn điều chỉnh chế độ
Anh ấy đạp bàn đạp ga.
bàn ga; bàn nhả ga
Xin hãy đạp bàn đạp ga.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bàn ga; bàn điều chỉnh chế độ
bàn ga; bàn điều chỉnh chế độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.