- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)
Cái van tiết lưu này bị hỏng rồi.
địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)
Cái van tiết lưu này bị hỏng rồi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)
địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.