- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
trinh liệt; bề bộp trinh tiết (văn)
Cô ấy là một người phụ nữ tiết liệt.
trinh liệt; bề bộp trinh tiết (văn)
Cô ấy là một người phụ nữ tiết liệt.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
trinh liệt; bề bộp trinh tiết (văn)
trinh liệt; bề bộp trinh tiết (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.