- 居cư(ở, cư trú)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
hí kịch Hương (loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan)
Hương kịch là một loại hình hí kịch truyền thống của Phúc Kiến.
hí kịch Hương (loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan)
Hương kịch là một loại hình hí kịch truyền thống của Phúc Kiến.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
hí kịch Hương (loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan)
hí kịch Hương (loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.