- 王vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)
- 丶chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
cây lan cây ngọc (ví von người tài đức, con cái có tiền đồ rạng rỡ) [thành ngữ]
Con cái có tiền đồ xán lạn, tương lai đáng mong đợi.
cây lan cây ngọc (ví von người tài đức, con cái có tiền đồ rạng rỡ) [thành ngữ]
Con cái có tiền đồ xán lạn, tương lai đáng mong đợi.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây lan cây ngọc (ví von người tài đức, con cái có tiền đồ rạng rỡ) [thành ngữ]
cây lan cây ngọc (ví von người tài đức, con cái có tiền đồ rạng rỡ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.