- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nhân phô mai trong đế bánh pizza; đế bánh pizza nhồi nhân
Tôi thích ăn pizza đế phô mai.
lớp vỏ phô mai; đế bánh nhân phô mai
Tôi thích ăn pizza phô mai.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nhân phô mai trong đế bánh pizza; đế bánh pizza nhồi nhân
Tôi thích ăn pizza đế phô mai.
lớp vỏ phô mai; đế bánh nhân phô mai
Tôi thích ăn pizza phô mai.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nhân phô mai trong đế bánh pizza; đế bánh pizza nhồi nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.