- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bồn hoa; vườn hoa trang trí
Bồn hoa này rất đẹp.
thị trấn Hoa Đàn thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan
Hương Hoa Đàn ở huyện Chương Hóa.
bồn hoa; vườn hoa trang trí
Bồn hoa này rất đẹp.
thị trấn Hoa Đàn thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan
Hương Hoa Đàn ở huyện Chương Hóa.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
bồn hoa; vườn hoa trang trí
bồn hoa; vườn hoa trang trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.