- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
con bọ rùa; bọ cánh cam
Bọ rùa là một loại côn trùng.
con bọ rùa; bọ cánh cam
Bọ rùa là một loại côn trùng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
con bọ rùa; bọ cánh cam
con bọ rùa; bọ cánh cam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.