- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
(khẩu) kẻ sở khanh; tay trăng hoa; đàn ông đào hoa không chung thủy
Anh ta là một kẻ trăng hoa.
kẻ đào hoa; tay sở khanh; kẻ hay lăng nhăng
(khẩu) kẻ sở khanh; tay trăng hoa; đàn ông đào hoa không chung thủy
Anh ta là một kẻ trăng hoa.
kẻ đào hoa; tay sở khanh; kẻ hay lăng nhăng
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
(khẩu) kẻ sở khanh; tay trăng hoa; đàn ông đào hoa không chung thủy
(khẩu) kẻ sở khanh; tay trăng hoa; đàn ông đào hoa không chung thủy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.