- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
người trồng hoa lành nghề; thợ hoa
Anh ấy là một người trồng hoa chuyên nghiệp.
người trồng hoa lành nghề; thợ hoa
Anh ấy là một người trồng hoa chuyên nghiệp.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
người trồng hoa lành nghề; thợ hoa
người trồng hoa lành nghề; thợ hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.