- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
chữ ký (thảo thư); hoa áp
Anh ấy đã ký một chữ ký thảo.
chữ ký hoa văn; ký hiệu thay chữ ký (trên văn bản, hợp đồng)
Xin hãy ký tên của bạn vào đây.
chữ ký (thảo thư); hoa áp
Anh ấy đã ký một chữ ký thảo.
chữ ký hoa văn; ký hiệu thay chữ ký (trên văn bản, hợp đồng)
Xin hãy ký tên của bạn vào đây.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
chữ ký (thảo thư); hoa áp
chữ ký (thảo thư); hoa áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.