- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cảnh đẹp ngày hoa sáng trăng (buổi sáng hoa nở, buổi tối trăng thanh) [thành ngữ]
Ngày đẹp trời, cảnh sắc thật dễ chịu.
buổi sáng hoa nở buổi tối trăng sáng (cảnh đẹp của thiên nhiên) [thành ngữ]
Ngày hoa đêm trăng, cảnh sắc thật đẹp.
cảnh đẹp ngày hoa sáng trăng (buổi sáng hoa nở, buổi tối trăng thanh) [thành ngữ]
Ngày đẹp trời, cảnh sắc thật dễ chịu.
buổi sáng hoa nở buổi tối trăng sáng (cảnh đẹp của thiên nhiên) [thành ngữ]
Ngày hoa đêm trăng, cảnh sắc thật đẹp.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
cảnh đẹp ngày hoa sáng trăng (buổi sáng hoa nở, buổi tối trăng thanh) [thành ngữ]
cảnh đẹp ngày hoa sáng trăng (buổi sáng hoa nở, buổi tối trăng thanh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.