- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
ăn mặc lộng lẫy, điệu đà như hoa khoe sắc [thành ngữ]
Cô ấy ăn mặc lộng lẫy.
ăn mặc lộng lẫy, chưng diện như hoa (nói về phụ nữ) [thành ngữ]
Hôm nay cô ấy ăn mặc lộng lẫy.
ăn mặc lộng lẫy, điệu đà như hoa khoe sắc [thành ngữ]
Cô ấy ăn mặc lộng lẫy.
ăn mặc lộng lẫy, chưng diện như hoa (nói về phụ nữ) [thành ngữ]
Hôm nay cô ấy ăn mặc lộng lẫy.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
ăn mặc lộng lẫy, điệu đà như hoa khoe sắc [thành ngữ]
ăn mặc lộng lẫy, điệu đà như hoa khoe sắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.