- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
mưu mẹo; trò xảo quyệt
Anh ấy luôn bày trò.
mưu mẹo; trò lừa đảo
Anh ta luôn nghĩ ra những trò lừa đảo.
mưu mẹo; trò xảo quyệt
Anh ấy luôn bày trò.
mưu mẹo; trò lừa đảo
Anh ta luôn nghĩ ra những trò lừa đảo.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mưu mẹo; trò xảo quyệt
mưu mẹo; trò xảo quyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.