- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bình hoa; (bóng) người chỉ có vẻ ngoài, không có thực lực
中装花的玻璃或陶瓷容器;也指只有外表没有真才实学的人zhuāng huā de bōli huò táocí róngjì; yě zhǐ zhǐ yǒu wàibiǎo méiyǒu zhēn caishí xuéxué de rén
Cái lọ hoa này rất đẹp.
bình hoa; (bóng) người đẹp chỉ có hình thức (không có năng lực thực sự)
中装饰用的容器,也指没有真才实学的人zhuāngshì yòng de róngjì,yě zhǐ méiyǒu zhēn cái shíxué de rén
Cô ấy không phải là bình hoa di động.
bình hoa; (bóng) người chỉ có vẻ ngoài, không có thực lực
中装花的玻璃或陶瓷容器;也指只有外表没有真才实学的人zhuāng huā de bōli huò táocí róngjì; yě zhǐ zhǐ yǒu wàibiǎo méiyǒu zhēn caishí xuéxué de rén
Cái lọ hoa này rất đẹp.
bình hoa; (bóng) người đẹp chỉ có hình thức (không có năng lực thực sự)
中装饰用的容器,也指没有真才实学的人zhuāngshì yòng de róngjì,yě zhǐ méiyǒu zhēn cái shíxué de rén
Cô ấy không phải là bình hoa di động.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
bình hoa; (bóng) người chỉ có vẻ ngoài, không có thực lực
bình hoa; (bóng) người chỉ có vẻ ngoài, không có thực lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.