- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
tuổi lục thập; tuổi hoa giáp (60 tuổi)
Năm nay ông ấy đã 60 tuổi rồi.
tuổi lục thập; tuổi hoa giáp (60 tuổi)
Năm nay ông ấy đã 60 tuổi rồi.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
tuổi lục thập; tuổi hoa giáp (60 tuổi)
tuổi lục thập; tuổi hoa giáp (60 tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.