- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
sốt phấn hoa; dị ứng phấn hoa
Tôi bị sốt phấn hoa.
sốt phấn hoa; dị ứng phấn hoa
Tôi bị sốt phấn hoa.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
sốt phấn hoa; dị ứng phấn hoa
sốt phấn hoa; dị ứng phấn hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.