- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa đỏ liễu xanh (cảnh mùa xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi hoa đỏ liễu xanh.
hoa đỏ liễu xanh (cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi hoa hồng liễu lục.
hoa đỏ liễu xanh (cảnh mùa xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi hoa đỏ liễu xanh.
hoa đỏ liễu xanh (cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi hoa hồng liễu lục.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
hoa đỏ liễu xanh (cảnh mùa xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
hoa đỏ liễu xanh (cảnh mùa xuân tươi đẹp) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.