- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
tiêu (tiền); tốn (thời gian); chi phí
中用钱或时间买东西、做事yòng qián huò shíjiān mǎi dōngxi、zuò shì
Bạn đã tiêu bao nhiêu tiền?
chi phí; tốn kém; chi tiêu
中用钱买东西或做事情yòng qián mǎi dōngxi huò zuò shìqing
Bộ quần áo này đã tốn của tôi rất nhiều tiền.
tiêu (tiền); tốn (thời gian); chi phí
中用钱或时间买东西、做事yòng qián huò shíjiān mǎi dōngxi、zuò shì
Bạn đã tiêu bao nhiêu tiền?
chi phí; tốn kém; chi tiêu
中用钱买东西或做事情yòng qián mǎi dōngxi huò zuò shìqing
Bộ quần áo này đã tốn của tôi rất nhiều tiền.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiêu (tiền); tốn (thời gian); chi phí
tiêu (tiền); tốn (thời gian); chi phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chi tiêu; chi phí; tốn kém
中用钱买或做某事的成本yòng qián mǎi huò zuò mǒu shì de chéngběn
Khoản chi phí này quá cao.
tiêu tốn (vốn/kinh phí); chi phí
中花钱或用资源的数量huā qián huò yòng zīyuán de shùliàng
Khoản chi phí này quá lớn.
chi tiêu; chi phí; tốn kém
中用钱买或做某事的成本yòng qián mǎi huò zuò mǒu shì de chéngběn
Khoản chi phí này quá cao.
tiêu tốn (vốn/kinh phí); chi phí
中花钱或用资源的数量huā qián huò yòng zīyuán de shùliàng
Khoản chi phí này quá lớn.