- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
chi tiêu; chi phí
Chi phí tháng này hơi nhiều.
tiêu (tiền); chi tiêu
Tháng này chi tiêu rất nhiều.
chi tiêu; chi phí
Chi phí tháng này hơi nhiều.
tiêu (tiền); chi tiêu
Tháng này chi tiêu rất nhiều.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
chi tiêu; chi phí
chi tiêu; chi phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.