- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
oán thù sâu nặng, khổ đau chồng chất [thành ngữ]
Anh ấy đã có nỗi oán hận sâu sắc từ khi còn nhỏ.
oán thù sâu nặng, khổ đau chồng chất [thành ngữ]
Anh ấy đã có nỗi oán hận sâu sắc từ khi còn nhỏ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
oán thù sâu nặng, khổ đau chồng chất [thành ngữ]
oán thù sâu nặng, khổ đau chồng chất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.