- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ sở; đau khổ; nếm mùi cay đắng
Anh ấy đã chịu rất nhiều đau khổ.
khổ sở; đau khổ; nếm mùi cay đắng
Anh ấy đã chịu rất nhiều đau khổ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
khổ sở; đau khổ; nếm mùi cay đắng
khổ sở; đau khổ; nếm mùi cay đắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.