- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
hết khổ đến vui; qua cơn bĩ cực tới hồi thái lai [thành ngữ]
hết khổ đến vui; qua cơn bĩ cực tới hồi thái lai [thành ngữ]
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
hết khổ đến vui; qua cơn bĩ cực tới hồi thái lai [thành ngữ]
hết khổ đến vui; qua cơn bĩ cực tới hồi thái lai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.