- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đối xử tàn nhẫn; ngược đãi
Anh ấy đối xử tệ bạc với con mình.
đối xử tàn nhẫn; ngược đãi
Anh ấy đối xử tệ bạc với con mình.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đối xử tàn nhẫn; ngược đãi
đối xử tàn nhẫn; ngược đãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.