- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
dày công gây dựng; khổ công kinh doanh [thành ngữ]
Anh ấy đã dày công xây dựng công ty này.
dày công gây dựng; khổ công kinh doanh [thành ngữ]
Anh ấy đã dày công xây dựng công ty này.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
dày công gây dựng; khổ công kinh doanh [thành ngữ]
dày công gây dựng; khổ công kinh doanh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.