- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
hoàn cảnh khổ cực; tình cảnh đáng thương
Cô ấy kể về hoàn cảnh đáng thương của mình.
hoàn cảnh khổ sở; nỗi khổ tâm; bi kịch tình cảm
Cô ấy đã kể cho tôi nghe về hoàn cảnh khó khăn của mình.
hoàn cảnh khổ sở; tình cảnh thê lương
hoàn cảnh khổ cực; tình cảnh đáng thương
Cô ấy kể về hoàn cảnh đáng thương của mình.
hoàn cảnh khổ sở; nỗi khổ tâm; bi kịch tình cảm
Cô ấy đã kể cho tôi nghe về hoàn cảnh khó khăn của mình.
hoàn cảnh khổ sở; tình cảnh thê lương
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
hoàn cảnh khổ cực; tình cảnh đáng thương
hoàn cảnh khổ cực; tình cảnh đáng thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vở kịch bi thảm cô ấy đóng rất cảm động.
hoàn cảnh bi thương; tình cảnh khổ sở
Cô ấy đã hát một bài hát buồn.
Vở kịch bi thảm cô ấy đóng rất cảm động.
hoàn cảnh bi thương; tình cảnh khổ sở
Cô ấy đã hát một bài hát buồn.