- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chiến đấu gian khổ; cuộc chiến cam go
Đây là một trận chiến cam go.
chiến đấu gian khổ; trận chiến cam go
Đây là một trận chiến khó khăn.
chiến đấu gian khổ; nỗ lực vất vả
Họ đã trải qua một trận chiến cam go.
chiến đấu gian khổ; cuộc chiến cam go
Đây là một trận chiến cam go.
chiến đấu gian khổ; trận chiến cam go
Đây là một trận chiến khó khăn.
chiến đấu gian khổ; nỗ lực vất vả
Họ đã trải qua một trận chiến cam go.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chiến đấu gian khổ; cuộc chiến cam go
chiến đấu gian khổ; cuộc chiến cam go
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.