- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ nhục kế (mưu tự làm khổ mình để lừa địch)
Khổ nhục kế là một loại sách lược.
khổ nhục kế; kế tự làm đau mình để đánh lừa kẻ thù [thành ngữ]
khổ nhục kế (mưu tự làm khổ mình để lừa địch)
Khổ nhục kế là một loại sách lược.
khổ nhục kế; kế tự làm đau mình để đánh lừa kẻ thù [thành ngữ]
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
khổ nhục kế (mưu tự làm khổ mình để lừa địch)
khổ nhục kế (mưu tự làm khổ mình để lừa địch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.