- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
mất sớm ở tuổi thanh xuân; chết yểu khi còn tài năng [thành ngữ]
chết yểu; mất sớm khi còn tài trẻ [thành ngữ]
mất sớm ở tuổi thanh xuân; chết yểu khi còn tài năng [thành ngữ]
chết yểu; mất sớm khi còn tài trẻ [thành ngữ]
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
mất sớm ở tuổi thanh xuân; chết yểu khi còn tài năng [thành ngữ]
mất sớm ở tuổi thanh xuân; chết yểu khi còn tài năng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.