- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
phạm vi; giới hạn; tầm
中某件事能涉及的地方或界限mǒu jiàn shì néng shèjí de dìfang huò jièxiàn
Phạm vi này quá rộng.
phạm vi; giới hạn; tầm
中事物所包含或涉及的区域或限度。shìwù suǒ bāohán huò shèjí de qūyù huò xiàndù
Phạm vi này quá lớn.
phạm vi; giới hạn; tầm
中某件事能涉及的地方或界限mǒu jiàn shì néng shèjí de dìfang huò jièxiàn
Phạm vi này quá rộng.
phạm vi; giới hạn; tầm
中事物所包含或涉及的区域或限度。shìwù suǒ bāohán huò shèjí de qūyù huò xiàndù
Phạm vi này quá lớn.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
phạm vi; giới hạn; tầm
phạm vi; giới hạn; tầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phạm vi (danh từ đo lường: 個|个[ge4])
中某事物所涉及或能到达的界限mǒu shìwù suǒ shèjí huò néng dàodá de jièxiàn
giới hạn; hạn chế
中一定范围内的区域或界限yīdìng fànwéi nèi de qūyù huò jièxiàn
tầm bắn; tầm xa
Phạm vi này rất lớn.
phạm vi (danh từ đo lường: 個|个[ge4])
中某事物所涉及或能到达的界限mǒu shìwù suǒ shèjí huò néng dàodá de jièxiàn
giới hạn; hạn chế
中一定范围内的区域或界限yīdìng fànwéi nèi de qūyù huò jièxiàn
tầm bắn; tầm xa
Phạm vi này rất lớn.