- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
tỉnh Ibaraki (Nhật Bản)
Tỉnh Ibaraki ở Nhật Bản.
tỉnh Ibaraki (Nhật Bản)
Tỉnh Ibaraki ở Nhật Bản.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
tỉnh Ibaraki (Nhật Bản)
tỉnh Ibaraki (Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.