con đường đầy gai góc; chông gai đầy lối [thành ngữ]
Cuộc đời anh ấy đầy chông gai.
con đường đầy gai góc; trắc trở chồng chất [thành ngữ]
Dù đường đầy chông gai, anh ấy vẫn kiên trì.
con đường đầy gai góc; chông gai đầy lối [thành ngữ]
Cuộc đời anh ấy đầy chông gai.
con đường đầy gai góc; trắc trở chồng chất [thành ngữ]
Dù đường đầy chông gai, anh ấy vẫn kiên trì.
con đường đầy gai góc; chông gai đầy lối [thành ngữ]
con đường đầy gai góc; chông gai đầy lối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.