- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
gai góc đầy mắt; cảnh tượng hoang tàn đổ nát [thành ngữ]
Thấy toàn gai góc, một mảnh hoang tàn.
gai góc đầy mắt; cảnh tượng hoang tàn đổ nát [thành ngữ]
Thấy toàn gai góc, một mảnh hoang tàn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
gai góc đầy mắt; cảnh tượng hoang tàn đổ nát [thành ngữ]
gai góc đầy mắt; cảnh tượng hoang tàn đổ nát [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.