- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang vu không bóng người [thành ngữ]
Nơi này hoang vắng không một bóng người.
hoang vu không bóng người [thành ngữ]
Nơi này hoang vắng không một bóng người.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
hoang vu không bóng người [thành ngữ]
hoang vu không bóng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.