- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
chim bách thanh isabelline (Lanius isabellinus)
chim bách thanh isabelline (Lanius isabellinus)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
chim bách thanh isabelline (Lanius isabellinus)
chim bách thanh isabelline (Lanius isabellinus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.