- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
khói hoang cỏ dại (cảnh hoang tàn, không người qua lại) [thành ngữ]
hoang vu tiêu điều; khói mù cỏ dại (cảnh hoang tàn) [thành ngữ]
Nơi đây trước kia là một vùng hoang vu.
khói hoang cỏ dại (cảnh hoang tàn, không người qua lại) [thành ngữ]
hoang vu tiêu điều; khói mù cỏ dại (cảnh hoang tàn) [thành ngữ]
Nơi đây trước kia là một vùng hoang vu.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
khói hoang cỏ dại (cảnh hoang tàn, không người qua lại) [thành ngữ]
khói hoang cỏ dại (cảnh hoang tàn, không người qua lại) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.