- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
Câu chuyện này quá hoang đường.
vô lý; hoang đường; lố bịch
hoang đường, vô lý; phi lý; bất thường đến mức buồn cười [thành ngữ]
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
Câu chuyện này quá hoang đường.
vô lý; hoang đường; lố bịch
hoang đường, vô lý; phi lý; bất thường đến mức buồn cười [thành ngữ]
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.