- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang đường, vô lý; phi lý; bất thường đến mức buồn cười [thành ngữ]
hoang đường, vô căn cứ [thành ngữ]
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
hoang đường, vô lý; phi lý; bất thường đến mức buồn cười [thành ngữ]
hoang đường, vô căn cứ [thành ngữ]
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
hoang đường, vô lý; phi lý; bất thường đến mức buồn cười [thành ngữ]
hoang đường, vô lý; phi lý; bất thường đến mức buồn cười [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.