- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
Bộ phim này thật là cảm động.
xúc động đến tận tâm can; làm rung động lòng người [thành ngữ]
Bộ phim này thật sự rất cảm động.
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
Bộ phim này thật là cảm động.
xúc động đến tận tâm can; làm rung động lòng người [thành ngữ]
Bộ phim này thật sự rất cảm động.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
xúc động tâm can; lay động lòng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.