- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
cửa hàng thuốc và mỹ phẩm; nhà thuốc kết hợp bán mỹ phẩm (phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông)
Cửa hàng thuốc này có rất nhiều mỹ phẩm.
cửa hàng thuốc và mỹ phẩm; nhà thuốc kết hợp bán mỹ phẩm (phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông)
Cửa hàng thuốc này có rất nhiều mỹ phẩm.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
cửa hàng thuốc và mỹ phẩm; nhà thuốc kết hợp bán mỹ phẩm (phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông)
cửa hàng thuốc và mỹ phẩm; nhà thuốc kết hợp bán mỹ phẩm (phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.