- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
giá trị dược dụng; giá trị y học
Loại thực vật này có giá trị dược liệu rất cao.
giá trị dược dụng; giá trị y học
Loại thực vật này có giá trị dược liệu rất cao.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
giá trị dược dụng; giá trị y học
giá trị dược dụng; giá trị y học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.